Tên khoa học: Cassia tora L Công dụng: Thảo quyết minh được dùng làm thuốc bổ, lợi tiểu và đại tiện, ho, nhuận tràng, nhưc đầu, hoa mắt. Uồng thảo quyết minh đại tiện dễ dàng mà không đau bụng. Ngoài ra thảo quyết minh còn dùng để chữa bệnh đau mắt ....
Trái Nhàu Tên thông thường: Cây ngao, Nhàu. Tên khoa học: Morinda citrifolia L Công dụng: Nhàu dùng làm thuốc chữa bệnh cao huyết áp, ngoài ra nhàu còn có tác dụng làm nhuận tràng, trị ho, cảm hen, đau gân, nhức mỏi, đái đường, làm thuốc...
Tên khoa học: Camellia sinensis O.Ktze (Thea chinensis Seem.) Ta dùng búp và lá chè non (Folium Theae) sao khô làm thuốc, thường gọi là chè Hương, chè Tàu hay trà Diệp. Mô tả cây : Chè là một cây khỏe, mọc hoang và không cắt xén có thể cao tới 10m...
Tên khoa học: Momordisca Charantia L. (Momordica balsamina Desc., Cucumis africanus Lindl.), thuộc họ Bầu Bí Cucurbitaceae. Mô tả cây: Khổ qua (hay còn gọi là mướp đắng) là một loại dây leo, thân có góc cạnh, ở ngọn hơi có lông tơ. Lá mọc so le, dài...
Công dụng: Thanh nhiệt, mát gan, giải độc, lợi tiểu. Thành phần: Thảo quyết minh, hoa hòe, cam thảo, cỏ ngọt. 1. Cây Cam Thảo Bắc : Cam thảo (Radix Glycyrrhizae) là rễ và thân rễ phơi hay sấy khô của cây cam thảo nguồn gốc...
Trái Ổi Tên khoa học: Psidium guajava L. (P. pomiferum Linn. Psidium Pyriferum L.) Thuộc họ Sim Myrtaceae. Mô tả cây: Ổi là một cây nhỡ, cao chừng 3-5m, cành nhỏ, phần nhiều người ta trồng để lấy quả ăn. Ngoài ra, Ổi còn cung cấp các bộ phận sau đây...
Ngừa cảm lạnh, đầy hơi, ăn không tiêu, đau bụng, tiêu đờm. Tên khoa học: Zingiber offcinale Rosc. Thuộc họ gừng Zingiberaceae. Khương (RhizomaZingiberis) là thân rễcủa cây gừng tươi hoặc khô. Tùy theo tươi hay khô, vịthuốc mang tên khác nhau: Sinh...